Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Vietcuonghg86@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bay_giua_ngan_ha.swf Loi_cu_ta_ve_Bang_Kieu.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...Đỗ Cao Cường

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    anh 8 cuc hot 3 cot 2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:17' 25-02-2012
    Dung lượng: 298.6 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người

    Date of ComPosing …………………………
    Class
    Period of time table
    Date of teaching
    Total and out
    
    8A
    
    
    
    
    8B
    
    
    
    
    
    Period 1: Review


    I. The aims: - Teacher introduces the way to learn English in class 8.
    - Review some main structures in class 7.
    II. Vocabulary:
    III. Grammar: - Tenses of verbs.
    Adjectives and adverbs.
    IV. Teaching aids: book, notebook, ……………………
    V. Proceduce:

    Teacher`s activities
    Students` activities
     Contents
    
    1, Warm up:
    + Who`s absent today?
    + What`s the date?
    + How are you?

    2, Presentation:
    * Review some structures.
    + Who can repeat the present simple tense?
    - Ask them to repeat the past
    simple tense.
    + Can you repeat the way of pronunciation of " - ed" ?

    3, Practice:
    - Ask them to make sentences with tenses.
    + Who can make the sentences?

    4, Introduce the way to learn English 8:

    
    - The monitor answers





    - Listen and answer.

    - Repeat the use and forms.
    - Some students repeat.


    - Some students make their sentences.
    S1: She speaks English well.
    S2: The time passed very quickly.

    - Listen and remember
    I. Grammar:
    1. The present simple tense:
    a, The use:
    b, Form:
    (+) S + V/ V-s, -es + O.
    (-) S + don`t/ doesn`t + V + O.
    (?) Do/ Does + S + V + O?
    2. The past simple tense:
    a, The use:
    b, Forms:
    (+) S + V - ed/ I + O.
    (-) S + didn`t + V + O.
    (?) Did + S + V + O?
    c, Pronunciation of " -ed ".
    /t/ : sau các phụ âm p, k, f, s, sh, ch .
    /id/: sau các phụ âm d,t.
    /d/: sau các phụ âm còn lại và các nguyên âm.


    
    
    Tiếng Anh 8 nhằm nâng cao trình độ của các em bằng cách rèn luyện các kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết ở mức độ cao hơn thông qua các bài học có nội dung phong phú, sinh động.
    Tiếng Anh 8 gồm 16 bài (Unit). Mỗi đơn vị bài học có cấu trúc không giống với lớp 6,7, vì vậy để nắm được nhũng kỹ năng và cấu trúc, kiến thức cơ bản của chương trình các em phải có động cơ học tập đúng đắn, hứng thú với môn học và tìm ra phương pháp học tập thích hợp cho bản thân. Phải học từ mới, hiểu cấu trúc ngữ pháp, làm các bài tập củng cố thực hành nhiều. Phải biết tự kiểm tra


    đánh giá mức độ học tập của mình để có kế hoạch ôn tập và củng cố lại kiến thức.
    V.Prepare:
    - You must have text books, exercise books, notebooks,…………….
    - Next period we`ll learn unit 1.


































    Date of ComPosing …………………………
    Class
    Period of time table
    Date of teaching
    Total and out
    
    8A
    
    
    
    
    8B
    
    
    
    
    
    Unit 1: My friends.
    Period 2
    I. The aims:
    1, Knowledges: Srudents will be describe about their friends and their activities. Use the structure: What do/ does + S + look like?
    2, Skills: - Discuss in groups.
    - Presentation.
    3, Attitude: Work hard.
    II. Content of language:
    1, Vocabulary: to seem, enough
    2, Grammar: + What do/ does + S + look like?
    + (not) adj + enough + to- inf
    III. Teaching aids: book, notebook, picture, tape ,……..
    IV. Proceduce:

    Teacher`s activities
    Students` activities
     Contents
    
    1, Warm up:
    + Who`s
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓